PHÒNG NGỪA VÀ TRỊ LIỆU UNG THƯ: TÍCH HỢP Y HỌC CỔ TRUYỀN HÀN QUỐC VÀO CHĂM SÓC UNG THƯ HIỆN ĐẠI (PHẦN 5)
![]() |
| Bảng 3. Mẫu về các công thức thảo dược được sử dụng để điều trị Jeoch-Chi (khối u di căn) và Ong-Juh trong Y học cổ truyền Hàn Quốc. |
Bảng 3. Vài mẫu công thức thảo dược được sử dụng để điều trị Jeoch-Chi và Ong-Juh (viêm cấp tính, mãn tính) trong Y học cổ truyền Hàn Quốc.
|
Formula - Công thức |
Medicinal Plants – Cây Thuốc |
Indications - Chỉ định |
|
Bun-don-hwan |
Magnolia ovovata, Mộc
lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
Jeoch-chi (khối u
di căn) trong hệ thống gan |
|
Coptis japonica, Hoàng
liên Nhật |
||
|
Melia azedarach, Xoan,
Sầu đông, Khổ luyện, Xoan trắng, Sầu đâu, Mạy riển (Tày) (Có độc, cẩn thận) |
||
|
Poria cocos, Phục
linh |
||
|
Croton tiglium, Ba
đậu, bã đậu, mắc vát, cóng khói, cáng khỏi, giang tử, mãnh tử nhân, lão dương
tử, ba nhân, mần để, hoắt, phổn, để, đết |
||
|
Alisma orientale, Trạch
tả |
||
|
Acorus gramineus, Thạch
xương bồ |
||
|
Corydalis ternata,
Diên hồ sách, Huyền hồ |
||
|
Buthus martensii, Bọ
cạp |
||
|
Aconitum carmichaeli,
Ô đầu |
||
|
Aralia
continentalis, Cuồng, đơn châu chấu, thông mộc |
||
|
Syzygium
aromaticum, Đinh hương |
||
|
Cinnamomum cassia,
Quế đơn |
||
|
Bock-ryang-hwan
|
Coptis japonica, Hoàng
liên Nhật |
Jeoch-chi (khối u
di căn) trong hệ thống tim
|
|
Magnolia ovobata,
Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Panax ginseng, Nhân
sâm |
||
|
Scutellaria
baicalensis, Hoàng cầm |
||
|
Cinnamomum cassia,
Quế đơn |
||
|
Poria cocos, Phục
linh |
||
|
Salvia
miltiorrhiza, Đan sâm |
||
|
Zingiber
officinale, Gừng |
||
|
Aconitum carmichaeli,
Ô đầu, Ấu tàu |
||
|
Croton tiglium, Ba
đậu |
||
|
Alpinia galanga, Riềng
nếp hay hồng đậu khấu, sơn nại, sơn khương tử |
||
|
Bi-gi-hwan |
Bupleurum
falcatum, cây Sài hồ |
Jeoch-chi (khối u
di căn) hệ thống lách |
|
Coptis japonica, Hoàng
liên Nhật |
||
|
Magnolia ovobata,
Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Zanthoxylum
piperitum, Hoa tiêu Nhật Bản |
||
|
Glycyrrhiza
uralensis, Cam thảo |
||
|
Curcuma zedoaria, Nghệ
đen |
||
|
Panax ginseng, Nhân
sâm |
||
|
Poria cocos, Phục
linh |
||
|
Croton tiglium, Ba
đậu |
||
|
Zingiber
officinale, Gừng |
||
|
Aconitum
carmichaeli, Ô đầu |
||
|
Gleditsia
japonica, Bồ kết núi,Bồ kết Nhật |
||
|
Laminaria Japonica,
Tảo bẹ Kombu, Côn Bố |
||
|
Sik-bun-hwan
|
Coptis
japonica, Hoàng liên Nhật, Chi Hoàng liên |
Jeoch-chi
(khối u di căn) trong hệ thống phổi |
|
Magnolia
ovobata, Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Aconitum
carmichaeli, Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Platycodon
grandiflorum, Cát cánh hay kết cánh |
||
|
Glycyrrhiza
uralensis, Cam thảo |
||
|
Panax
ginseng, Nhân sâm |
||
|
Poria
cocos, Phục linh |
||
|
Zingiber
officinale, Gừng |
||
|
Croton
tiglium, Ba đậu |
||
|
Aconitum
carmichaeli, Ô đầu |
||
|
Citrus
unshiu, Cam Nhật Bản, cam ngọt Ôn Châu |
||
|
Sparganium
stoloniferum, Hắc Tam lăng |
||
|
Aster
tataricus, Tử uyển, Thanh uyển, Dã ngưu bang |
||
|
Asparagus
cochinchinensis, Thiên môn đông, Tút thiên nam, Dây tóc tiên |
||
|
Zanthoxylum
piperitum, Hoa tiêu Nhật Bản |
||
|
Bee-gi-hwan
|
Coptis japonica, Hoàng
liên Nhật, xuyên liên, hồ hoàng liên, hoàng liên gai hay hoàng liên ô rô |
Jeoch-chi (khối u
di căn) trong hệ thống thận |
|
Magnolia ovobata,
Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Evodia
officinalis, Thôi chanh trắng, chân hương, hảo, thù dù, ngô vu, xà lạp |
||
|
Scutellaria
baicalensis, Hoàng cầm |
||
|
Amomunm villosum,
Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Panax ginseng, Nhân
sâm |
||
|
Poria cocos, Phục
linh |
||
|
Alisma orientale, Trạch
tả |
||
|
Artemisia capillaris,
Ngải lá kim, Nhân trần hao |
||
|
Zingiber
officinale, Gừng |
||
|
Aconitum
carmichaeli, Mộc lan lá to, mộc lan đậu trắng Nhật Bản, phác mộ (Nhật) |
||
|
Zanthoxylum
piperitum, Hoa tiêu Nhật Bản |
||
|
Croton tiglium, Ba
đậu |
||
|
Cinnamomum cassia:
Quế đơn |
||
|
Sun-bang-hwal-myung-eum
|
Rheum palmatum, Đại
hoàng chưởng diệp |
Ong-juh (viêm
cấp tính, mãn tính) |
|
Lonicera japonica,
Kim ngân |
||
|
Angelica gigas, Đương
quy Triều Tiên |
||
|
Gleditsia
japonica, Bồ kết núi hay bồ kết Nhật Bản |
||
|
Citrus unshiu, Cam
Nhật Bản, cam ngọt Ôn Châu |
||
|
Boswellia
carterii, Nhũ hương |
||
|
Fritillaria
cirrhosa, Xuyên bối mẫu |
||
|
Trichosanthes
kirilowii, Qua lâu căn, bạc bát, rễ dưa trời, Thiên hoa phấn |
||
|
Angelica dahurica,
Bạch chỉ |
||
|
Paeonia obovata
Max., Xuyên thược dược hoa đỏ |
||
|
Saposhnikovia
divaricata, Phòng phong |
||
|
Commiphora molmol,
Một dược |
||
|
Glycyrrhiza uralensis,
Cam thảo |
||
|
Manis pentadactyla,
Tê tê vàng |



0 Bình luận