PHÒNG NGỪA VÀ TRỊ LIỆU UNG THƯ: TÍCH HỢP Y HỌC CỔ TRUYỀN HÀN QUỐC VÀO CHĂM SÓC UNG THƯ HIỆN ĐẠI (PHẦN 3)
MỤC TIÊU | DƯỢC LIỆU | TÀI LIỆU THAM KHẢO |
|
|
|
Inflammatory cytokines | Cytokine gây viêm là một loại cytokine (một phân tử tín hiệu) được tiết ra từ các tế bào miễn dịch và một số loại tế bào khác thúc đẩy quá trình viêm |
|
TNF-a. | Curcuma longa (củ nghệ), Saussurea lappa (Mộc hương, Vân mộc hương, Quảng mộc hương), Curcuma zedoaria (Nghệ đen, nga truật, bồng nga truật, ngải tím, tam nại), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Corydalis turtschaninovii (Diên hồ sách, huyền hồ), Coptis japonica (Hoàng liên Nhật), Arctium lappa (Ngưu bàng), Houttuynia cordata (Diếp cá), Leonurus sibiricus (Ích mẫu) | 40-50 |
IL-1 | Curcuma longa (củ nghệ), Saussurea lappa (Mộc hương, Vân mộc hương, Quảng mộc hương), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Arctium lappa (Ngưu bàng) | 40, 51-53 |
IL-4 | Curcuma zedoaria (Nghệ đen, nga truật, bồng nga truật, ngải tím, tam nại) | 54 |
IL-6 | Curcuma longa (củ nghệ), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Corydalis turtschaninovii (Diên hồ sách, Huyền Hồ), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Arctium lappa (Ngưu bàng), Leonurus sibiricus (Ích mẫu) | 47, 53, 55-58 |
IL-8 | Curcuma longa (củ nghệ), Saussurea lappa (Mộc hương, Vân mộc hương, Quảng mộc hương), Sparganium stoloniferum (Hắc Tam lăng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Leonurus sibiricus (Ích mẫu) | 40, 57-59 |
|
|
|
Inflammation/oxidants | Chất chống oxy hóa tác dụng chống viêm |
|
NF-κB | Curcuma longa (củ nghệ), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Aloe ferox (cây nha đam, lô hội), Allium sativum (Tỏi), Saussurea lappa (Mộc hương, Vân mộc hương, Quảng mộc hương), Scutellaria baicalensis (Hoàng cầm), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Corydalis turtschaninovii (Diên hồ sách, Huyền Hồ), Euonymus alatus (Cây bụi phát sáng), Panax ginseng (Nhân sâm), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Arctium lappa (Ngưu bàng), Leonurus sibiricus (Ích mẫu), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo) | 47, 60-74 |
COX-2 | Curcuma longa (củ nghệ), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Scutellaria baicalensis (Hoàng cầm), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Corydalis turtschaninovii (Diên hồ sách, Huyền Hồ), Panax ginseng (Nhân sâm), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Houttuynia cordata (Diếp cá), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo) | 75-86 |
iNOS | Curcuma longa (củ nghệ), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Panax ginseng (Nhân sâm), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Arctium lappa (Ngưu bàng), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo) | 53, 79, 84, 87-89 |
NO | Saussurea lappa (Mộc hương, Vân mộc hương, Quảng mộc hương), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Corydalis turtschaninovii (Diên hồ sách, Huyền Hồ), Arctium lappa (Ngưu bàng), Houttuynia cordata (Diếp cá) | 41, 46, 47, 90-93 |
Nrf-2 | Curcuma longa (củ nghệ) | 94 |
|
|
|
Invasion/metastasis | Sự xâm lấn và di căn của ung thư |
|
MMPs | Curcuma longa (củ nghệ), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Aloe ferox (cây nha đam, lô hội), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Euonymus alatus (Cây bụi phát sáng), Ferula assafoetida, Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo) | 95-103 |
CXCR4 | Curcuma longa (củ nghệ), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng) | 104, 105 |
|
|
|
Protein kinases | Enzyme kinase điều chỉnh các con đường tế bào (con đường tín hiệu) |
|
AKT | Curcuma longa (củ nghệ), Scutellaria barbata (Bán chi liên), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Patrinia villosa (Cỏ bồng lông, Bại tượng hoa trắng), Ferula assafoetida (Cây A ngùy, A ngu, Ẩn triển, Cáp tích nê), Panax ginseng (Nhân sâm), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Viscum album (Ghi trắng), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp) | 106-114 |
MAPK | Curcuma longa (củ nghệ), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Saussurea lappa (Mộc hương, Vân mộc hương, Quảng mộc hương), Scutellaria barbata (Bán chi liên), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Corydalis turtschaninovii (Diên hồ sách, Huyền Hồ), Ferula assafoetida (Cây A ngùy, A ngu, Ẩn triển, Cáp tích nê), Panax ginseng (Nhân sâm), Viscum album (Ghi trắng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Arctium lappa (Ngưu bàng) | 47, 51, 71, 111, 115-123 |
PKC | Curcuma longa (củ nghệ), Coix lachryma-jobi (Ý dĩ, Bo bo, Hạt cườm, Co pắt, Mạy pít, Mác vất (Tày), Co đuôi (Thái), Nọ a châu (Bana)), Euonymus alatus (Cây bụi phát sáng), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp) | 124-127 |
|
|
|
Cell cycle | Chu kỳ tế bào |
|
p53 | Curcuma longa (củ nghệ), Scutellaria barbata (Bán chi liên), Salvia miltiorrhiza (Đan Sâm), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Patrinia villosa (Cỏ bồng lông, Bại tượng hoa trắng) | 128-132 |
p27/p21 | Zizyphi fructus (Đại táo), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Ferula assafoetida (Cây A ngùy, A ngu, Ẩn triển, Cáp tích nê), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Laminaria japonica (Tảo bẹ Kombu) | 109, 133-137 |
Cyclin D1 | Curcuma longa (củ nghệ), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Ferula assafoetida (Cây A ngùy, A ngu, Ẩn triển, Cáp tích nê), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Coptis japonica (Hoàng liên Nhật), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Arctium lappa (Ngưu bàng), Laminaria japonica (Tảo bẹ Kombu) | 111, 137-145 |
|
|
|
Apoptosis | Sự chết tế bào được lập trình |
|
Bcl-2 | Curcuma longa (củ nghệ), Scutellaria barbata (Bán chi liên), Solanum nigrum, Salvia miltiorrhiza (Đan Sâm), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Patrinia villosa (Cỏ bồng lông, Bại tượng hoa trắng), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Coptis japonica (Hoàng liên Nhật), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Cordyceps sinensis (Đông trùng hạ thảo), Hedyotis diffusa (Lưỡi rắn trắng, bạch hoa xà thiệt thảo, cỏ lưỡi rắn hoa trắng, an điền lan, bòi ngòi bò), Houttuynia cordata (Diếp cá), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo) | 70, 130, 132, 146-156 |
Bcl-xl | Curcuma longa (củ nghệ), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng) | 157, 158 |
Bax | Scutellaria barbata (Bán chi liên), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Viscum album (Ghi trắng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Coptis japonica (Hoàng liên Nhật), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Hedyotis diffusa (Lưỡi rắn trắng, bạch hoa xà thiệt thảo, cỏ lưỡi rắn hoa trắng, an điền lan, bòi ngòi bò), Houttuynia cordata (Diếp cá), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo) | 70, 150, 156, 159-165 |
Survivin | Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng) | 142, 166 |
Caspases | Aloe ferox (cây nha đam, lô hội), Astragalus membranaceus (Hoàng kỳ), Rhus verniciflua (Cây Sơn mài), Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Euonymus alatus (Cây bụi phát sáng), Ferula assafoetida (Cây A ngùy, A ngu, Ẩn triển, Cáp tích nê), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Viscum album (Ghi trắng), Lonicera japonica (Kim ngân, nhẫn đông), Coptis japonica (Hoàng liên Nhật), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp), Hedyotis diffusa (Lưỡi rắn trắng, bạch hoa xà thiệt thảo, cỏ lưỡi rắn hoa trắng, an điền lan, bòi ngòi bò), Houttuynia cordata (Diếp cá), Laminaria japonica (Tảo bẹ Kombu), Selaginella tamariscina (Quyển bá, thanh tùng, chân vịt, quyển bá trường sinh, trường sinh thảo), Scutellaria barbata (Bán chi liên) | 70, 113, 135, 137, 152, 156, 162, 165, 167-174 |
|
|
|
Growth factors | Yếu tố tăng trưởng, tăng sinh tế bào |
|
EGF | Curcuma longa (củ nghệ) | 175 |
TGF-β | Curcuma longa (củ nghệ) | 176 |
VEGF | Curcuma longa (củ nghệ), Boswellia carterii (Nhũ hương, họ Trám), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp) | 40, 144, 177, 178 |
Her2/neu | Aloe ferox (cây nha đam, lô hội) | 179 |
|
|
|
Receptors | Thụ thể |
|
Androgen receptor | Curcuma longa (củ nghệ), Aloe ferox (cây nha đam, lô hội) | 180, 181 |
EGF-R | Curcuma longa (củ nghệ) | 175 |
Estrogen receptor-α | Curcuma longa (củ nghệ) | 182 |
Fas-R | Curcuma longa (củ nghệ) | 40 |
VEGF-R | Phellinus linteus (Nấm thượng hoàng), Ferula assafoetida (Cây A ngùy, A ngu, Ẩn triển, Cáp tích nê), Tripterygium wilfordii (Lôi Công Thằng), Rheum palmatum (Đại hoàng chưởng diệp) | 100, 178, 183, 184 |
|
|
|
Others | Các loại khác |
|
Topo II | Poria cocos (Phục Linh), Spatholobus suberectus (Huyết đằng hoa trắng, Huyết rồng lào, Mo thùy lào) | 185, 186 |
Histone deacetylase | Curcuma longa (củ nghệ) | 187 |




0 Bình luận